移交 đọc là yíjiāo, nghĩa là bàn giao. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
移交
yíjiāo
bàn giao
động từ

Ví dụ với 移交

离职前,他把所有文件都移交给了同事。
Lízhí qián, tā bǎ suǒyǒu wénjiàn dōu yíjiāo gěi le tóngshì.
Trước khi nghỉ việc, anh ấy đã bàn giao toàn bộ tài liệu cho đồng nghiệp.
工程完工后,施工方把大楼移交给业主。
Gōngchéng wángōng hòu, shīgōngfāng bǎ dàlóu yíjiāo gěi yèzhǔ.
Sau khi công trình hoàn thành, bên thi công bàn giao tòa nhà cho chủ đầu tư.

Cách viết 移交 (thứ tự nét)

移… nét
交… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 移交

移交 tiếng Trung là gì?

移交 (yíjiāo) nghĩa là bàn giao (động từ).

移交 đọc thế nào?

移交 đọc là yíjiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 移交 thế nào?

Ví dụ: 离职前,他把所有文件都移交给了同事。 (Lízhí qián, tā bǎ suǒyǒu wénjiàn dōu yíjiāo gěi le tóngshì.) nghĩa là: Trước khi nghỉ việc, anh ấy đã bàn giao toàn bộ tài liệu cho đồng nghiệp.

移交 thuộc cấp HSK mấy?

移交 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.