疑点 đọc là yídiǎn, nghĩa là điểm nghi vấn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
疑点
yídiǎn
điểm nghi vấn
danh từ
Ví dụ với 疑点
这份报告还有几个疑点需要核实。
Zhè fèn bàogào hái yǒu jǐ ge yídiǎn xūyào héshí.
Bản báo cáo này còn vài điểm nghi vấn cần xác minh.
老师让我们把课文中的疑点记下来。
Lǎoshī ràng wǒmen bǎ kèwén zhōng de yídiǎn jìxiàlai.
Thầy giáo bảo chúng tôi ghi lại những điểm còn nghi vấn trong bài khóa.
Cách viết 疑点 (thứ tự nét)
疑… nét
点… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 疑点
疑点 tiếng Trung là gì?
疑点 (yídiǎn) nghĩa là điểm nghi vấn (danh từ).
疑点 đọc thế nào?
疑点 đọc là yídiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 疑点 thế nào?
Ví dụ: 这份报告还有几个疑点需要核实。 (Zhè fèn bàogào hái yǒu jǐ ge yídiǎn xūyào héshí.) nghĩa là: Bản báo cáo này còn vài điểm nghi vấn cần xác minh.
疑点 thuộc cấp HSK mấy?
疑点 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.