异常 đọc là yìcháng, nghĩa là khác thường, bất thường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
异常
yìcháng
khác thường, bất thường

Hán Việt: dị thường

tính từ

Ví dụ với 异常

今天天气异常热。
Jīntiān tiānqì yìcháng rè.
Hôm nay thời tiết nóng bất thường.
机器运行异常。
Jīqì yùnxíng yìcháng.
Máy móc hoạt động bất thường.

Cách viết 异常 (thứ tự nét)

异… nét
常… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 异常

ChữPinyinBộ thủSố nét
异yì廾6
常cháng巾11

Hỏi nhanh về 异常

异常 tiếng Trung là gì?

异常 (yìcháng) nghĩa là khác thường, bất thường (tính từ).

异常 đọc thế nào?

异常 đọc là yìcháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 异常 thế nào?

Ví dụ: 今天天气异常热。 (Jīntiān tiānqì yìcháng rè.) nghĩa là: Hôm nay thời tiết nóng bất thường.

异常 thuộc cấp HSK mấy?

异常 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.