遗产 đọc là yíchǎn, nghĩa là di sản. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
遗产
yíchǎn
di sản
danh từ

Ví dụ với 遗产

长城是重要的世界文化遗产。
Chángchéng shì zhòngyào de shìjiè wénhuà yíchǎn.
Vạn Lý Trường Thành là di sản văn hóa thế giới quan trọng.

Lưu ý khi dùng

Cụm: 文化遗产 (di sản văn hóa), 世界遗产 (di sản thế giới). Còn nghĩa tài sản thừa kế.

Cách viết 遗产 (thứ tự nét)

遗… nét
产… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 遗产

ChữPinyinBộ thủSố nét
遗yí辶12
产chǎn亠6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 遗产

遗产 tiếng Trung là gì?

遗产 (yíchǎn) nghĩa là di sản (danh từ).

遗产 đọc thế nào?

遗产 đọc là yíchǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 遗产 thế nào?

Ví dụ: 长城是重要的世界文化遗产。 (Chángchéng shì zhòngyào de shìjiè wénhuà yíchǎn.) nghĩa là: Vạn Lý Trường Thành là di sản văn hóa thế giới quan trọng.

遗产 thuộc cấp HSK mấy?

遗产 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet