椰子 đọc là yēzi, nghĩa là quả dừa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
椰子
yēzi
quả dừa
danh từ

Ví dụ với 椰子

海边的椰子树随风摇摆。
Hǎibiān de yēzi shù suí fēng yáobǎi.
Cây dừa ven biển đung đưa theo gió.
夏天喝一个新鲜的椰子,特别解渴。
Xiàtiān hē yí ge xīnxiān de yēzi, tèbié jiě kě.
Mùa hè uống một quả dừa tươi, giải khát cực kỳ.

Cách viết 椰子 (thứ tự nét)

椰… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 椰子

椰子 tiếng Trung là gì?

椰子 (yēzi) nghĩa là quả dừa (danh từ).

椰子 đọc thế nào?

椰子 đọc là yēzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 椰子 thế nào?

Ví dụ: 海边的椰子树随风摇摆。 (Hǎibiān de yēzi shù suí fēng yáobǎi.) nghĩa là: Cây dừa ven biển đung đưa theo gió.

椰子 thuộc cấp HSK mấy?

椰子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.