叶子 đọc là yèzi, nghĩa là lá. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
叶子
yèzi
lá
danh từ

Ví dụ với 叶子

秋天,叶子都黄了。
Qiūtiān, yèzi dōu huáng le.
Mùa thu, lá đều ngả vàng cả.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 片. Lá cây cũng gọi 树叶; lá trà là 茶叶.

Cách viết 叶子 (thứ tự nét)

叶… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 叶子

ChữPinyinBộ thủSố nét
叶yè口5
子zi子3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 叶子

叶子 tiếng Trung là gì?

叶子 (yèzi) nghĩa là lá (danh từ).

叶子 đọc thế nào?

叶子 đọc là yèzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 叶子 thế nào?

Ví dụ: 秋天,叶子都黄了。 (Qiūtiān, yèzi dōu huáng le.) nghĩa là: Mùa thu, lá đều ngả vàng cả.

叶子 thuộc cấp HSK mấy?

叶子 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet