野外 đọc là yěwài, nghĩa là ngoài trời, hoang dã. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
野外
yěwài
ngoài trời, hoang dã

Hán Việt: dã ngoại

danh từ

Ví dụ với 野外

他们在野外过夜。
Tāmen zài yěwài guòyè.
Họ qua đêm ngoài trời.
野外活动要注意安全。
Yěwài huódòng yào zhùyì ānquán.
Hoạt động ngoài trời cần chú ý an toàn.

Cách viết 野外 (thứ tự nét)

野… nét
外… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 野外

ChữPinyinBộ thủSố nét
野yě
外wài夕5

Hỏi nhanh về 野外

野外 tiếng Trung là gì?

野外 (yěwài) nghĩa là ngoài trời, hoang dã (danh từ).

野外 đọc thế nào?

野外 đọc là yěwài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 野外 thế nào?

Ví dụ: 他们在野外过夜。 (Tāmen zài yěwài guòyè.) nghĩa là: Họ qua đêm ngoài trời.

野外 thuộc cấp HSK mấy?

野外 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.