野兽 đọc là yěshòu, nghĩa là thú dữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
野兽
yěshòu
thú dữ
danh từ

Ví dụ với 野兽

森林里常有野兽出没,露营时要特别小心。
Sēnlín li cháng yǒu yěshòu chūmò, lùyíng shí yào tèbié xiǎoxīn.
Trong rừng thường có thú dữ xuất hiện, khi cắm trại phải đặc biệt cẩn thận.
动物园里的野兽都关在坚固的笼子里。
Dòngwùyuán li de yěshòu dōu guān zài jiāngù de lóngzi li.
Những con thú dữ trong sở thú đều nhốt trong lồng chắc chắn.

Cách viết 野兽 (thứ tự nét)

野… nét
兽… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 野兽

野兽 tiếng Trung là gì?

野兽 (yěshòu) nghĩa là thú dữ (danh từ).

野兽 đọc thế nào?

野兽 đọc là yěshòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 野兽 thế nào?

Ví dụ: 森林里常有野兽出没,露营时要特别小心。 (Sēnlín li cháng yǒu yěshòu chūmò, lùyíng shí yào tèbié xiǎoxīn.) nghĩa là: Trong rừng thường có thú dữ xuất hiện, khi cắm trại phải đặc biệt cẩn thận.

野兽 thuộc cấp HSK mấy?

野兽 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.