液晶 đọc là yèjīng, nghĩa là tinh thể lỏng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
液晶
yèjīng
tinh thể lỏng
danh từ

Ví dụ với 液晶

这台电视采用高清液晶屏幕,画面非常清晰。
Zhè tái diànshì cǎiyòng gāoqīng yèjīng píngmù, huàmiàn fēicháng qīngxī.
Chiếc tivi này dùng màn hình tinh thể lỏng độ nét cao, hình ảnh rất rõ.
液晶显示器用久了对眼睛不太好。
Yèjīng xiǎnshìqì yòng jiǔ le duì yǎnjing bú tài hǎo.
Màn hình tinh thể lỏng dùng lâu không tốt lắm cho mắt.

Cách viết 液晶 (thứ tự nét)

液… nét
晶… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 液晶

液晶 tiếng Trung là gì?

液晶 (yèjīng) nghĩa là tinh thể lỏng (danh từ).

液晶 đọc thế nào?

液晶 đọc là yèjīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 液晶 thế nào?

Ví dụ: 这台电视采用高清液晶屏幕,画面非常清晰。 (Zhè tái diànshì cǎiyòng gāoqīng yèjīng píngmù, huàmiàn fēicháng qīngxī.) nghĩa là: Chiếc tivi này dùng màn hình tinh thể lỏng độ nét cao, hình ảnh rất rõ.

液晶 thuộc cấp HSK mấy?

液晶 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.