鸦雀无声 đọc là yāquèwúshēng, nghĩa là im phăng phắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
鸦雀无声
yāquèwúshēng
im phăng phắc
thành ngữ

Ví dụ với 鸦雀无声

老师走进教室,全班立刻鸦雀无声。
Lǎoshī zǒujin jiàoshì, quán bān lìkè yāquèwúshēng.
Thầy giáo bước vào lớp, cả lớp lập tức im phăng phắc.
演讲结束后,会场里鸦雀无声,几秒钟后才响起掌声。
Yǎnjiǎng jiéshù hòu, huìchǎng li yāquèwúshēng, jǐ miǎo zhōng hòu cái xiǎngqi zhǎngshēng.
Sau bài diễn thuyết, hội trường im phăng phắc, vài giây sau mới vang lên tiếng vỗ tay.

Cách viết 鸦雀无声 (thứ tự nét)

鸦… nét
雀… nét
无… nét
声… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 鸦雀无声

鸦雀无声 tiếng Trung là gì?

鸦雀无声 (yāquèwúshēng) nghĩa là im phăng phắc (thành ngữ).

鸦雀无声 đọc thế nào?

鸦雀无声 đọc là yāquèwúshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 鸦雀无声 thế nào?

Ví dụ: 老师走进教室,全班立刻鸦雀无声。 (Lǎoshī zǒujin jiàoshì, quán bān lìkè yāquèwúshēng.) nghĩa là: Thầy giáo bước vào lớp, cả lớp lập tức im phăng phắc.

鸦雀无声 thuộc cấp HSK mấy?

鸦雀无声 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.