摇摇欲坠 đọc là yáoyáoyùzhuì, nghĩa là chênh vênh sắp đổ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
摇摇欲坠
yáoyáoyùzhuì
chênh vênh sắp đổ
thành ngữ
Ví dụ với 摇摇欲坠
那座老房子被风吹得摇摇欲坠。
Nà zuò lǎo fángzi bèi fēng chuī de yáoyáoyùzhuì.
Căn nhà cũ ấy bị gió thổi chênh vênh sắp đổ.
桌子上的杯子摇摇欲坠,我赶紧伸手扶住。
Zhuōzi shang de bēizi yáoyáoyùzhuì, wǒ gǎnjǐn shēn shǒu fúzhù.
Cái cốc trên bàn chênh vênh sắp rơi, tôi vội đưa tay giữ lại.
Cách viết 摇摇欲坠 (thứ tự nét)
摇… nét
欲… nét
坠… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 摇摇欲坠
摇摇欲坠 tiếng Trung là gì?
摇摇欲坠 (yáoyáoyùzhuì) nghĩa là chênh vênh sắp đổ (thành ngữ).
摇摇欲坠 đọc thế nào?
摇摇欲坠 đọc là yáoyáoyùzhuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 摇摇欲坠 thế nào?
Ví dụ: 那座老房子被风吹得摇摇欲坠。 (Nà zuò lǎo fángzi bèi fēng chuī de yáoyáoyùzhuì.) nghĩa là: Căn nhà cũ ấy bị gió thổi chênh vênh sắp đổ.
摇摇欲坠 thuộc cấp HSK mấy?
摇摇欲坠 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.