谣言 đọc là yáoyán, nghĩa là tin đồn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
谣言
yáoyán
tin đồn
danh từ
Ví dụ với 谣言
网上的谣言传得很快,不要轻易相信。
Wǎng shang de yáoyán chuán de hěn kuài, bú yào qīngyì xiāngxìn.
Tin đồn trên mạng lan rất nhanh, đừng dễ dàng tin.
他澄清了关于自己的谣言。
Tā chéngqīng le guānyú zìjǐ de yáoyán.
Anh ấy đã làm rõ tin đồn về bản thân mình.
Cách viết 谣言 (thứ tự nét)
谣… nét
言… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 谣言
谣言 tiếng Trung là gì?
谣言 (yáoyán) nghĩa là tin đồn (danh từ).
谣言 đọc thế nào?
谣言 đọc là yáoyán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 谣言 thế nào?
Ví dụ: 网上的谣言传得很快,不要轻易相信。 (Wǎng shang de yáoyán chuán de hěn kuài, bú yào qīngyì xiāngxìn.) nghĩa là: Tin đồn trên mạng lan rất nhanh, đừng dễ dàng tin.
谣言 thuộc cấp HSK mấy?
谣言 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.