要素 đọc là yàosù, nghĩa là yếu tố. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
要素
yàosù
yếu tố

Hán Việt: yếu tố

danh từ

Ví dụ với 要素

成功有三个要素。
Chénggōng yǒu sān ge yàosù.
Thành công có ba yếu tố.
时间是重要的要素。
Shíjiān shì zhòngyào de yàosù.
Thời gian là yếu tố quan trọng.

Cách viết 要素 (thứ tự nét)

要… nét
素… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 要素

ChữPinyinBộ thủSố nét
要yào覀9
素sù

Hỏi nhanh về 要素

要素 tiếng Trung là gì?

要素 (yàosù) nghĩa là yếu tố (danh từ).

要素 đọc thế nào?

要素 đọc là yàosù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 要素 thế nào?

Ví dụ: 成功有三个要素。 (Chénggōng yǒu sān ge yàosù.) nghĩa là: Thành công có ba yếu tố.

要素 thuộc cấp HSK mấy?

要素 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.