摇篮 đọc là yáolán, nghĩa là cái nôi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
摇篮
yáolán
cái nôi
danh từ

Ví dụ với 摇篮

妈妈轻轻摇着摇篮,哄宝宝入睡。
Māma qīngqīng yáo zhe yáolán, hǒng bǎobao rù shuì.
Mẹ khẽ đưa nôi, dỗ em bé ngủ.
古老的尼罗河被称为人类文明的摇篮之一。
Gǔlǎo de Níluóhé bèi chēngwéi rénlèi wénmíng de yáolán zhī yī.
Sông Nile cổ xưa được gọi là một trong những cái nôi của văn minh nhân loại.

Cách viết 摇篮 (thứ tự nét)

摇… nét
篮… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 摇篮

摇篮 tiếng Trung là gì?

摇篮 (yáolán) nghĩa là cái nôi (danh từ).

摇篮 đọc thế nào?

摇篮 đọc là yáolán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 摇篮 thế nào?

Ví dụ: 妈妈轻轻摇着摇篮,哄宝宝入睡。 (Māma qīngqīng yáo zhe yáolán, hǒng bǎobao rù shuì.) nghĩa là: Mẹ khẽ đưa nôi, dỗ em bé ngủ.

摇篮 thuộc cấp HSK mấy?

摇篮 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.