遥控 đọc là yáokòng, nghĩa là điều khiển từ xa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
遥控
yáokòng
điều khiển từ xa
động từ
Ví dụ với 遥控
我用遥控器调高了空调的温度。
Wǒ yòng yáokòngqì tiáogāo le kōngtiáo de wēndù.
Tôi dùng điều khiển từ xa chỉnh nhiệt độ điều hòa lên cao.
这辆玩具车可以用手机遥控。
Zhè liàng wánjù chē kěyǐ yòng shǒujī yáokòng.
Chiếc xe đồ chơi này có thể điều khiển từ xa bằng điện thoại.
Cách viết 遥控 (thứ tự nét)
遥… nét
控… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 遥控
遥控 tiếng Trung là gì?
遥控 (yáokòng) nghĩa là điều khiển từ xa (động từ).
遥控 đọc thế nào?
遥控 đọc là yáokòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 遥控 thế nào?
Ví dụ: 我用遥控器调高了空调的温度。 (Wǒ yòng yáokòngqì tiáogāo le kōngtiáo de wēndù.) nghĩa là: Tôi dùng điều khiển từ xa chỉnh nhiệt độ điều hòa lên cao.
遥控 thuộc cấp HSK mấy?
遥控 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.