摇晃 đọc là yáohuàng, nghĩa là lắc lư. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
摇晃
yáohuàng
lắc lư
động từ
Ví dụ với 摇晃
地铁开动时,车厢轻轻摇晃。
Dìtiě kāidòng shí, chēxiāng qīngqīng yáohuàng.
Khi tàu điện chạy, toa xe khẽ lắc lư.
别摇晃桌子,水杯要洒了。
Bié yáohuàng zhuōzi, shuǐbēi yào sǎ le.
Đừng lắc bàn, cốc nước sắp đổ rồi.
Cách viết 摇晃 (thứ tự nét)
摇… nét
晃… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 摇晃
摇晃 tiếng Trung là gì?
摇晃 (yáohuàng) nghĩa là lắc lư (động từ).
摇晃 đọc thế nào?
摇晃 đọc là yáohuàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 摇晃 thế nào?
Ví dụ: 地铁开动时,车厢轻轻摇晃。 (Dìtiě kāidòng shí, chēxiāng qīngqīng yáohuàng.) nghĩa là: Khi tàu điện chạy, toa xe khẽ lắc lư.
摇晃 thuộc cấp HSK mấy?
摇晃 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.