要点 đọc là yàodiǎn, nghĩa là điểm chính, trọng điểm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
要点
yàodiǎn
điểm chính, trọng điểm
Hán Việt: yếu điểm
danh từ
Ví dụ với 要点
请写出文章的要点。
Qǐng xiě chū wénzhāng de yàodiǎn.
Hãy viết ra các điểm chính của bài viết.
抓住要点很重要。
Zhuāzhù yàodiǎn hěn zhòngyào.
Nắm được điểm chính rất quan trọng.
Cách viết 要点 (thứ tự nét)
要… nét
点… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 要点
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 要 | yào | 覀 | 9 |
| 点 | diǎn | 灬 | 9 |
Hỏi nhanh về 要点
要点 tiếng Trung là gì?
要点 (yàodiǎn) nghĩa là điểm chính, trọng điểm (danh từ).
要点 đọc thế nào?
要点 đọc là yàodiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 要点 thế nào?
Ví dụ: 请写出文章的要点。 (Qǐng xiě chū wénzhāng de yàodiǎn.) nghĩa là: Hãy viết ra các điểm chính của bài viết.
要点 thuộc cấp HSK mấy?
要点 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.