摇摆 đọc là yáobǎi, nghĩa là lắc lư. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
摇摆
yáobǎi
lắc lư
động từ

Ví dụ với 摇摆

风一吹,树枝就轻轻地摇摆起来。
Fēng yì chuī, shùzhī jiù qīngqīng de yáobǎi qǐlai.
Gió vừa thổi, cành cây liền khẽ đung đưa.
随着音乐,孩子们开心地摇摆身体。
Suízhe yīnyuè, háizimen kāixīn de yáobǎi shēntǐ.
Theo tiếng nhạc, bọn trẻ vui vẻ lắc lư người.

Cách viết 摇摆 (thứ tự nét)

摇… nét
摆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 摇摆

摇摆 tiếng Trung là gì?

摇摆 (yáobǎi) nghĩa là lắc lư (động từ).

摇摆 đọc thế nào?

摇摆 đọc là yáobǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 摇摆 thế nào?

Ví dụ: 风一吹,树枝就轻轻地摇摆起来。 (Fēng yì chuī, shùzhī jiù qīngqīng de yáobǎi qǐlai.) nghĩa là: Gió vừa thổi, cành cây liền khẽ đung đưa.

摇摆 thuộc cấp HSK mấy?

摇摆 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.