邀 đọc là yāo, nghĩa là mời. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
邀
yāo
mời
động từ

Ví dụ với 邀

朋友邀我周末一起去爬山。
Péngyou yāo wǒ zhōumò yìqǐ qù pá shān.
Bạn mời tôi cuối tuần cùng đi leo núi.
我们邀了几位老同学来家里吃饭。
Wǒmen yāo le jǐ wèi lǎo tóngxué lái jiā li chī fàn.
Chúng tôi mời mấy bạn học cũ đến nhà ăn cơm.

Cách viết 邀 (thứ tự nét)

邀… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 邀

邀 tiếng Trung là gì?

邀 (yāo) nghĩa là mời (động từ).

邀 đọc thế nào?

邀 đọc là yāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 邀 thế nào?

Ví dụ: 朋友邀我周末一起去爬山。 (Péngyou yāo wǒ zhōumò yìqǐ qù pá shān.) nghĩa là: Bạn mời tôi cuối tuần cùng đi leo núi.

邀 thuộc cấp HSK mấy?

邀 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.