验收 đọc là yànshōu, nghĩa là nghiệm thu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
验收
yànshōu
nghiệm thu
động từ

Ví dụ với 验收

新建的教学楼已经通过了验收。
Xīn jiàn de jiàoxuélóu yǐjīng tōngguò le yànshōu.
Tòa nhà giảng dạy mới xây đã được nghiệm thu.
货物到了以后,要先验收再签字。
Huòwù dào le yǐhòu, yào xiān yànshōu zài qiān zì.
Hàng đến rồi thì phải nghiệm thu trước rồi mới ký tên.

Cách viết 验收 (thứ tự nét)

验… nét
收… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 验收

验收 tiếng Trung là gì?

验收 (yànshōu) nghĩa là nghiệm thu (động từ).

验收 đọc thế nào?

验收 đọc là yànshōu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 验收 thế nào?

Ví dụ: 新建的教学楼已经通过了验收。 (Xīn jiàn de jiàoxuélóu yǐjīng tōngguò le yànshōu.) nghĩa là: Tòa nhà giảng dạy mới xây đã được nghiệm thu.

验收 thuộc cấp HSK mấy?

验收 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.