掩饰 đọc là yǎnshì, nghĩa là che giấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
掩饰
yǎnshì
che giấu
động từ

Ví dụ với 掩饰

她努力掩饰内心的紧张。
Tā nǔlì yǎnshì nèixīn de jǐnzhāng.
Cô ấy cố che giấu sự căng thẳng trong lòng.
他红着脸,想掩饰自己的尴尬。
Tā hóng zhe liǎn, xiǎng yǎnshì zìjǐ de gāngà.
Anh ấy đỏ mặt, muốn che giấu sự lúng túng của mình.

Cách viết 掩饰 (thứ tự nét)

掩… nét
饰… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 掩饰

掩饰 tiếng Trung là gì?

掩饰 (yǎnshì) nghĩa là che giấu (động từ).

掩饰 đọc thế nào?

掩饰 đọc là yǎnshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 掩饰 thế nào?

Ví dụ: 她努力掩饰内心的紧张。 (Tā nǔlì yǎnshì nèixīn de jǐnzhāng.) nghĩa là: Cô ấy cố che giấu sự căng thẳng trong lòng.

掩饰 thuộc cấp HSK mấy?

掩饰 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.