衍生 đọc là yǎnshēng, nghĩa là phái sinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
衍生
yǎnshēng
phái sinh
động từ

Ví dụ với 衍生

这款游戏衍生出了动画和漫画。
Zhè kuǎn yóuxì yǎnshēng chū le dònghuà hé mànhuà.
Trò chơi này đã phái sinh ra phim hoạt hình và truyện tranh.
这家店出售电影的衍生产品。
Zhè jiā diàn chūshòu diànyǐng de yǎnshēng chǎnpǐn.
Cửa hàng này bán các sản phẩm phái sinh của bộ phim.

Cách viết 衍生 (thứ tự nét)

衍… nét
生… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 衍生

衍生 tiếng Trung là gì?

衍生 (yǎnshēng) nghĩa là phái sinh (động từ).

衍生 đọc thế nào?

衍生 đọc là yǎnshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 衍生 thế nào?

Ví dụ: 这款游戏衍生出了动画和漫画。 (Zhè kuǎn yóuxì yǎnshēng chū le dònghuà hé mànhuà.) nghĩa là: Trò chơi này đã phái sinh ra phim hoạt hình và truyện tranh.

衍生 thuộc cấp HSK mấy?

衍生 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.