淹没 đọc là yānmò, nghĩa là nhấn chìm, làm ngập. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
淹没
yānmò
nhấn chìm, làm ngập
Hán Việt: yêm một
động từ
Ví dụ với 淹没
洪水淹没了村庄。
Hóngshuǐ yānmò le cūnzhuāng.
Lũ nhấn chìm ngôi làng.
他的声音被掌声淹没了。
Tā de shēngyīn bèi zhǎngshēng yānmò le.
Giọng anh ấy bị tiếng vỗ tay át đi.
Cách viết 淹没 (thứ tự nét)
淹… nét
没… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 淹没
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 淹 | yān | ||
| 没 | mò | 氵 | 7 |
Hỏi nhanh về 淹没
淹没 tiếng Trung là gì?
淹没 (yānmò) nghĩa là nhấn chìm, làm ngập (động từ).
淹没 đọc thế nào?
淹没 đọc là yānmò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 淹没 thế nào?
Ví dụ: 洪水淹没了村庄。 (Hóngshuǐ yānmò le cūnzhuāng.) nghĩa là: Lũ nhấn chìm ngôi làng.
淹没 thuộc cấp HSK mấy?
淹没 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.