艳丽 đọc là yànlì, nghĩa là rực rỡ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
艳丽
yànlì
rực rỡ
tính từ
Ví dụ với 艳丽
公园里盛开着艳丽的牡丹花。
Gōngyuán li shèngkāi zhe yànlì de mǔdan huā.
Trong công viên mẫu đơn nở rộ rực rỡ.
她穿了一条色彩艳丽的连衣裙。
Tā chuān le yì tiáo sècǎi yànlì de liányīqún.
Cô ấy mặc một chiếc váy liền sắc màu rực rỡ.
Cách viết 艳丽 (thứ tự nét)
艳… nét
丽… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 艳丽
艳丽 tiếng Trung là gì?
艳丽 (yànlì) nghĩa là rực rỡ (tính từ).
艳丽 đọc thế nào?
艳丽 đọc là yànlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 艳丽 thế nào?
Ví dụ: 公园里盛开着艳丽的牡丹花。 (Gōngyuán li shèngkāi zhe yànlì de mǔdan huā.) nghĩa là: Trong công viên mẫu đơn nở rộ rực rỡ.
艳丽 thuộc cấp HSK mấy?
艳丽 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.