烟火 đọc là yānhuǒ, nghĩa là pháo hoa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
烟火
yānhuǒ
pháo hoa
danh từ
Ví dụ với 烟火
河边的烟火把夜空照得通亮。
Hébiān de yānhuǒ bǎ yèkōng zhào de tōngliàng.
Pháo hoa bên bờ sông chiếu sáng rực cả bầu trời đêm.
元宵节晚上,城里放起了烟火。
Yuánxiāojié wǎnshang, chéng li fàngqǐ le yānhuǒ.
Tối Tết Nguyên Tiêu, trong thành bắn pháo hoa.
Cách viết 烟火 (thứ tự nét)
烟… nét
火… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 烟火
烟火 tiếng Trung là gì?
烟火 (yānhuǒ) nghĩa là pháo hoa (danh từ).
烟火 đọc thế nào?
烟火 đọc là yānhuǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 烟火 thế nào?
Ví dụ: 河边的烟火把夜空照得通亮。 (Hébiān de yānhuǒ bǎ yèkōng zhào de tōngliàng.) nghĩa là: Pháo hoa bên bờ sông chiếu sáng rực cả bầu trời đêm.
烟火 thuộc cấp HSK mấy?
烟火 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.