烟花 đọc là yānhuā, nghĩa là pháo hoa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
烟花
yānhuā
pháo hoa
danh từ
Ví dụ với 烟花
除夕夜,天空中绽放着美丽的烟花。
Chúxī yè, tiānkōng zhōng zhànfàng zhe měilì de yānhuā.
Đêm giao thừa, bầu trời nở rộ những chùm pháo hoa đẹp.
孩子们仰着头看烟花表演。
Háizimen yǎng zhe tóu kàn yānhuā biǎoyǎn.
Bọn trẻ ngửa đầu xem màn trình diễn pháo hoa.
Cách viết 烟花 (thứ tự nét)
烟… nét
花… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 烟花
烟花 tiếng Trung là gì?
烟花 (yānhuā) nghĩa là pháo hoa (danh từ).
烟花 đọc thế nào?
烟花 đọc là yānhuā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 烟花 thế nào?
Ví dụ: 除夕夜,天空中绽放着美丽的烟花。 (Chúxī yè, tiānkōng zhōng zhànfàng zhe měilì de yānhuā.) nghĩa là: Đêm giao thừa, bầu trời nở rộ những chùm pháo hoa đẹp.
烟花 thuộc cấp HSK mấy?
烟花 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.