洋溢 đọc là yángyì, nghĩa là tràn đầy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
洋溢
yángyì
tràn đầy
động từ
Ví dụ với 洋溢
新年晚会上,每个人的脸上都洋溢着笑容。
Xīnnián wǎnhuì shang, měi ge rén de liǎn shang dōu yángyì zhe xiàoróng.
Trong buổi liên hoan năm mới, gương mặt ai cũng rạng rỡ nụ cười.
他的演讲热情洋溢,打动了在场的每一位同学。
Tā de yǎnjiǎng rèqíng yángyì, dǎdòng le zàichǎng de měi yí wèi tóngxué.
Bài diễn thuyết của cậu ấy tràn đầy nhiệt huyết, làm xúc động mọi bạn học có mặt.
Cách viết 洋溢 (thứ tự nét)
洋… nét
溢… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 洋溢
洋溢 tiếng Trung là gì?
洋溢 (yángyì) nghĩa là tràn đầy (động từ).
洋溢 đọc thế nào?
洋溢 đọc là yángyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 洋溢 thế nào?
Ví dụ: 新年晚会上,每个人的脸上都洋溢着笑容。 (Xīnnián wǎnhuì shang, měi ge rén de liǎn shang dōu yángyì zhe xiàoróng.) nghĩa là: Trong buổi liên hoan năm mới, gương mặt ai cũng rạng rỡ nụ cười.
洋溢 thuộc cấp HSK mấy?
洋溢 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.