阳历 đọc là yánglì, nghĩa là dương lịch. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
阳历
yánglì
dương lịch
danh từ
Ví dụ với 阳历
我的生日按阳历算是五月十日。
Wǒ de shēngrì àn yánglì suàn shì wǔ yuè shí rì.
Sinh nhật tôi tính theo dương lịch là ngày mười tháng năm.
春节是农历新年,每年的阳历日期都不一样。
Chūnjié shì nónglì xīnnián, měi nián de yánglì rìqī dōu bù yíyàng.
Tết Nguyên đán là năm mới âm lịch, ngày dương lịch mỗi năm đều khác nhau.
Cách viết 阳历 (thứ tự nét)
阳… nét
历… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 阳历
阳历 tiếng Trung là gì?
阳历 (yánglì) nghĩa là dương lịch (danh từ).
阳历 đọc thế nào?
阳历 đọc là yánglì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 阳历 thế nào?
Ví dụ: 我的生日按阳历算是五月十日。 (Wǒ de shēngrì àn yánglì suàn shì wǔ yuè shí rì.) nghĩa là: Sinh nhật tôi tính theo dương lịch là ngày mười tháng năm.
阳历 thuộc cấp HSK mấy?
阳历 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.