养老院 đọc là yǎnglǎoyuàn, nghĩa là viện dưỡng lão. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
养老院
yǎnglǎoyuàn
viện dưỡng lão

Hán Việt: dưỡng lão viện

danh từ

Ví dụ với 养老院

奶奶住在养老院。
Nǎinai zhù zài yǎnglǎoyuàn.
Bà ở viện dưỡng lão.
我们去养老院看望老人。
Wǒmen qù yǎnglǎoyuàn kànwàng lǎorén.
Chúng tôi đến viện dưỡng lão thăm người già.

Cách viết 养老院 (thứ tự nét)

养… nét
老… nét
院… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 养老院

ChữPinyinBộ thủSố nét
养yǎng丷9
老lǎo老6
院yuàn阝9

Hỏi nhanh về 养老院

养老院 tiếng Trung là gì?

养老院 (yǎnglǎoyuàn) nghĩa là viện dưỡng lão (danh từ).

养老院 đọc thế nào?

养老院 đọc là yǎnglǎoyuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 养老院 thế nào?

Ví dụ: 奶奶住在养老院。 (Nǎinai zhù zài yǎnglǎoyuàn.) nghĩa là: Bà ở viện dưỡng lão.

养老院 thuộc cấp HSK mấy?

养老院 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.