秧歌 đọc là yāngge, nghĩa là điệu yangge. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
秧歌
yāngge
điệu yangge
danh từ
Ví dụ với 秧歌
每天傍晚,小区广场上都有老人扭秧歌。
Měitiān bàngwǎn, xiǎoqū guǎngchǎng shang dōu yǒu lǎorén niǔ yāngge.
Chiều tối hằng ngày, trên quảng trường khu dân cư đều có các cụ múa điệu yangge.
春节的时候,村里会组织大家一起跳秧歌。
Chūnjié de shíhou, cūn li huì zǔzhī dàjiā yìqǐ tiào yāngge.
Dịp Tết, trong làng sẽ tổ chức cho mọi người cùng nhảy điệu yangge.
Cách viết 秧歌 (thứ tự nét)
秧… nét
歌… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 秧歌
秧歌 tiếng Trung là gì?
秧歌 (yāngge) nghĩa là điệu yangge (danh từ).
秧歌 đọc thế nào?
秧歌 đọc là yāngge. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 秧歌 thế nào?
Ví dụ: 每天傍晚,小区广场上都有老人扭秧歌。 (Měitiān bàngwǎn, xiǎoqū guǎngchǎng shang dōu yǒu lǎorén niǔ yāngge.) nghĩa là: Chiều tối hằng ngày, trên quảng trường khu dân cư đều có các cụ múa điệu yangge.
秧歌 thuộc cấp HSK mấy?
秧歌 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.