掩盖 đọc là yǎngài, nghĩa là che đậy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
掩盖
yǎngài
che đậy
động từ

Ví dụ với 掩盖

他用笑容掩盖了自己的紧张。
Tā yòng xiàoróng yǎngài le zìjǐ de jǐnzhāng.
Anh ấy dùng nụ cười để che giấu sự căng thẳng của mình.
问题已经出现了,掩盖是没有用的,要马上解决。
Wèntí yǐjīng chūxiàn le, yǎngài shì méiyǒu yòng de, yào mǎshàng jiějué.
Vấn đề đã xuất hiện rồi, che đậy cũng vô ích, phải giải quyết ngay.

Cách viết 掩盖 (thứ tự nét)

掩… nét
盖… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 掩盖

掩盖 tiếng Trung là gì?

掩盖 (yǎngài) nghĩa là che đậy (động từ).

掩盖 đọc thế nào?

掩盖 đọc là yǎngài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 掩盖 thế nào?

Ví dụ: 他用笑容掩盖了自己的紧张。 (Tā yòng xiàoróng yǎngài le zìjǐ de jǐnzhāng.) nghĩa là: Anh ấy dùng nụ cười để che giấu sự căng thẳng của mình.

掩盖 thuộc cấp HSK mấy?

掩盖 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.