仰 đọc là yǎng, nghĩa là ngẩng lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
仰
yǎng
ngẩng lên
Hán Việt: ngưỡng
động từ
Ví dụ với 仰
他仰头看天空。
Tā yǎng tóu kàn tiānkōng.
Anh ấy ngẩng đầu nhìn bầu trời.
孩子仰面躺着。
Háizi yǎngmiàn tǎngzhe.
Đứa trẻ nằm ngửa.
Cách viết 仰 (thứ tự nét)
仰… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 仰
仰 tiếng Trung là gì?
仰 (yǎng) nghĩa là ngẩng lên (động từ).
仰 đọc thế nào?
仰 đọc là yǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 仰 thế nào?
Ví dụ: 他仰头看天空。 (Tā yǎng tóu kàn tiānkōng.) nghĩa là: Anh ấy ngẩng đầu nhìn bầu trời.
仰 thuộc cấp HSK mấy?
仰 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.