掩耳盗铃 đọc là yǎn'ěrdàolíng, nghĩa là bịt tai trộm chuông. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
掩耳盗铃
yǎn'ěrdàolíng
bịt tai trộm chuông
thành ngữ

Ví dụ với 掩耳盗铃

把错误藏起来不解决,这简直是掩耳盗铃。
Bǎ cuòwù cáng qǐlai bù jiějué, zhè jiǎnzhí shì yǎn'ěrdàolíng.
Giấu lỗi đi mà không giải quyết, đúng là bịt tai trộm chuông.
不去体检就以为自己没病,这是掩耳盗铃。
Bú qù tǐjiǎn jiù yǐwéi zìjǐ méi bìng, zhè shì yǎn'ěrdàolíng.
Không đi khám sức khỏe rồi cứ tưởng mình không có bệnh, đó là bịt tai trộm chuông.

Cách viết 掩耳盗铃 (thứ tự nét)

掩… nét
耳… nét
盗… nét
铃… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 掩耳盗铃

掩耳盗铃 tiếng Trung là gì?

掩耳盗铃 (yǎn'ěrdàolíng) nghĩa là bịt tai trộm chuông (thành ngữ).

掩耳盗铃 đọc thế nào?

掩耳盗铃 đọc là yǎn'ěrdàolíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 掩耳盗铃 thế nào?

Ví dụ: 把错误藏起来不解决,这简直是掩耳盗铃。 (Bǎ cuòwù cáng qǐlai bù jiějué, zhè jiǎnzhí shì yǎn'ěrdàolíng.) nghĩa là: Giấu lỗi đi mà không giải quyết, đúng là bịt tai trộm chuông.

掩耳盗铃 thuộc cấp HSK mấy?

掩耳盗铃 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.