烟囱 đọc là yāncōng, nghĩa là ống khói. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
烟囱
yāncōng
ống khói
danh từ

Ví dụ với 烟囱

冬天的早上,村子里家家的烟囱都冒着烟。
Dōngtiān de zǎoshang, cūnzi li jiājiā de yāncōng dōu mào zhe yān.
Buổi sáng mùa đông, ống khói của mọi nhà trong làng đều bốc khói.
工厂的烟囱需要定期清理和检查。
Gōngchǎng de yāncōng xūyào dìngqī qīnglǐ hé jiǎnchá.
Ống khói của nhà máy cần được vệ sinh và kiểm tra định kỳ.

Cách viết 烟囱 (thứ tự nét)

烟… nét
囱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 烟囱

烟囱 tiếng Trung là gì?

烟囱 (yāncōng) nghĩa là ống khói (danh từ).

烟囱 đọc thế nào?

烟囱 đọc là yāncōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 烟囱 thế nào?

Ví dụ: 冬天的早上,村子里家家的烟囱都冒着烟。 (Dōngtiān de zǎoshang, cūnzi li jiājiā de yāncōng dōu mào zhe yān.) nghĩa là: Buổi sáng mùa đông, ống khói của mọi nhà trong làng đều bốc khói.

烟囱 thuộc cấp HSK mấy?

烟囱 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.