沿岸 đọc là yán'àn, nghĩa là ven bờ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
沿岸
yán'àn
ven bờ
danh từ
Ví dụ với 沿岸
河流沿岸种满了柳树,春天特别漂亮。
Héliú yán'àn zhòngmǎn le liǔshù, chūntiān tèbié piàoliang.
Ven bờ sông trồng đầy cây liễu, mùa xuân đẹp đặc biệt.
长江沿岸有很多历史悠久的城市。
Chángjiāng yán'àn yǒu hěn duō lìshǐ yōujiǔ de chéngshì.
Dọc hai bờ sông Trường Giang có rất nhiều thành phố lâu đời.
Cách viết 沿岸 (thứ tự nét)
沿… nét
岸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 沿岸
沿岸 tiếng Trung là gì?
沿岸 (yán'àn) nghĩa là ven bờ (danh từ).
沿岸 đọc thế nào?
沿岸 đọc là yán'àn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 沿岸 thế nào?
Ví dụ: 河流沿岸种满了柳树,春天特别漂亮。 (Héliú yán'àn zhòngmǎn le liǔshù, chūntiān tèbié piàoliang.) nghĩa là: Ven bờ sông trồng đầy cây liễu, mùa xuân đẹp đặc biệt.
沿岸 thuộc cấp HSK mấy?
沿岸 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.