验 đọc là yàn, nghĩa là kiểm nghiệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
验
yàn
kiểm nghiệm
động từ

Ví dụ với 验

这批货到了以后要先验一下质量。
Zhè pī huò dào le yǐhòu yào xiān yàn yíxià zhìliàng.
Lô hàng này đến nơi thì phải kiểm nghiệm chất lượng trước đã.
医生让我明天早上空腹去医院验血。
Yīshēng ràng wǒ míngtiān zǎoshang kōngfù qù yīyuàn yàn xuè.
Bác sĩ bảo tôi sáng mai nhịn đói đến bệnh viện xét nghiệm máu.

Cách viết 验 (thứ tự nét)

验… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 验

验 tiếng Trung là gì?

验 (yàn) nghĩa là kiểm nghiệm (động từ).

验 đọc thế nào?

验 đọc là yàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 验 thế nào?

Ví dụ: 这批货到了以后要先验一下质量。 (Zhè pī huò dào le yǐhòu yào xiān yàn yíxià zhìliàng.) nghĩa là: Lô hàng này đến nơi thì phải kiểm nghiệm chất lượng trước đã.

验 thuộc cấp HSK mấy?

验 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.