延 đọc là yán, nghĩa là kéo dài; hoãn lại, lùi lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
延
yán
kéo dài; hoãn lại, lùi lại
động từ
Ví dụ với 延
因为下大雨,运动会延到了下周。
Yīnwèi xià dàyǔ, yùndònghuì yándào le xià zhōu.
Vì mưa to, hội thao bị lùi sang tuần sau.
交报告的时间可以往后延两天吗?
Jiāo bàogào de shíjiān kěyǐ wǎng hòu yán liǎng tiān ma?
Thời hạn nộp báo cáo có thể gia hạn thêm hai ngày không?
Cách viết 延 (thứ tự nét)
延… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 延
延 tiếng Trung là gì?
延 (yán) nghĩa là kéo dài; hoãn lại, lùi lại (động từ).
延 đọc thế nào?
延 đọc là yán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 延 thế nào?
Ví dụ: 因为下大雨,运动会延到了下周。 (Yīnwèi xià dàyǔ, yùndònghuì yándào le xià zhōu.) nghĩa là: Vì mưa to, hội thao bị lùi sang tuần sau.
延 thuộc cấp HSK mấy?
延 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.