虚弱 đọc là xūruò, nghĩa là yếu ớt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
虚弱
xūruò
yếu ớt
tính từ
Ví dụ với 虚弱
他刚做完手术,身体还很虚弱,需要多休息。
Tā gāng zuòwán shǒushù, shēntǐ hái hěn xūruò, xūyào duō xiūxi.
Anh ấy vừa phẫu thuật xong, cơ thể vẫn còn rất yếu ớt, cần nghỉ ngơi nhiều.
一整天没吃东西,她说话的声音都变得虚弱了。
Yì zhěng tiān méi chī dōngxi, tā shuō huà de shēngyīn dōu biàn de xūruò le.
Cả ngày không ăn gì, giọng nói của cô ấy cũng trở nên yếu ớt.
Cách viết 虚弱 (thứ tự nét)
虚… nét
弱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 虚弱
虚弱 tiếng Trung là gì?
虚弱 (xūruò) nghĩa là yếu ớt (tính từ).
虚弱 đọc thế nào?
虚弱 đọc là xūruò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 虚弱 thế nào?
Ví dụ: 他刚做完手术,身体还很虚弱,需要多休息。 (Tā gāng zuòwán shǒushù, shēntǐ hái hěn xūruò, xūyào duō xiūxi.) nghĩa là: Anh ấy vừa phẫu thuật xong, cơ thể vẫn còn rất yếu ớt, cần nghỉ ngơi nhiều.
虚弱 thuộc cấp HSK mấy?
虚弱 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.