虚荣 đọc là xūróng, nghĩa là hư vinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
虚荣
xūróng
hư vinh
danh từ, tính từ
Ví dụ với 虚荣
她买名牌包不是因为需要,而是为了满足虚荣心。
Tā mǎi míngpái bāo bú shì yīnwèi xūyào, ér shì wèile mǎnzú xūróngxīn.
Cô ấy mua túi hàng hiệu không phải vì cần, mà là để thỏa mãn lòng hư vinh.
他太爱虚荣了,总喜欢在朋友面前炫耀。
Tā tài ài xūróng le, zǒng xǐhuan zài péngyou miànqián xuànyào.
Anh ta quá ham hư vinh, luôn thích khoe khoang trước mặt bạn bè.
Cách viết 虚荣 (thứ tự nét)
虚… nét
荣… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 虚荣
虚荣 tiếng Trung là gì?
虚荣 (xūróng) nghĩa là hư vinh (danh từ, tính từ).
虚荣 đọc thế nào?
虚荣 đọc là xūróng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 虚荣 thế nào?
Ví dụ: 她买名牌包不是因为需要,而是为了满足虚荣心。 (Tā mǎi míngpái bāo bú shì yīnwèi xūyào, ér shì wèile mǎnzú xūróngxīn.) nghĩa là: Cô ấy mua túi hàng hiệu không phải vì cần, mà là để thỏa mãn lòng hư vinh.
虚荣 thuộc cấp HSK mấy?
虚荣 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.