旭日 đọc là xùrì, nghĩa là mặt trời mọc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
旭日
xùrì
mặt trời mọc
danh từ
Ví dụ với 旭日
我们一大早到山顶,看到了美丽的旭日。
Wǒmen yídàzǎo dào shāndǐng, kàndào le měilì de xùrì.
Sáng sớm chúng tôi lên đỉnh núi, ngắm được cảnh mặt trời mọc tuyệt đẹp.
公司的标志是一轮旭日,象征着新的开始。
Gōngsī de biāozhì shì yì lún xùrì, xiàngzhēng zhe xīn de kāishǐ.
Logo của công ty là một vầng mặt trời đang mọc, tượng trưng cho sự khởi đầu mới.
Cách viết 旭日 (thứ tự nét)
旭… nét
日… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 旭日
旭日 tiếng Trung là gì?
旭日 (xùrì) nghĩa là mặt trời mọc (danh từ).
旭日 đọc thế nào?
旭日 đọc là xùrì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 旭日 thế nào?
Ví dụ: 我们一大早到山顶,看到了美丽的旭日。 (Wǒmen yídàzǎo dào shāndǐng, kàndào le měilì de xùrì.) nghĩa là: Sáng sớm chúng tôi lên đỉnh núi, ngắm được cảnh mặt trời mọc tuyệt đẹp.
旭日 thuộc cấp HSK mấy?
旭日 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.