循序渐进 đọc là xúnxùjiànjìn, nghĩa là tuần tự từng bước. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
循序渐进
xúnxùjiànjìn
tuần tự từng bước
thành ngữ

Ví dụ với 循序渐进

学外语要循序渐进,不能一下子学太多。
Xué wàiyǔ yào xúnxùjiànjìn, bù néng yíxiàzi xué tài duō.
Học ngoại ngữ phải tuần tự từng bước, không thể một lúc học quá nhiều.
健身要循序渐进,开始时每天练半小时就够了。
Jiànshēn yào xúnxùjiànjìn, kāishǐ shí měitiān liàn bàn xiǎoshí jiù gòu le.
Tập thể hình phải tuần tự từng bước, lúc đầu mỗi ngày tập nửa tiếng là đủ.

Cách viết 循序渐进 (thứ tự nét)

循… nét
序… nét
渐… nét
进… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 循序渐进

循序渐进 tiếng Trung là gì?

循序渐进 (xúnxùjiànjìn) nghĩa là tuần tự từng bước (thành ngữ).

循序渐进 đọc thế nào?

循序渐进 đọc là xúnxùjiànjìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 循序渐进 thế nào?

Ví dụ: 学外语要循序渐进,不能一下子学太多。 (Xué wàiyǔ yào xúnxùjiànjìn, bù néng yíxiàzi xué tài duō.) nghĩa là: Học ngoại ngữ phải tuần tự từng bước, không thể một lúc học quá nhiều.

循序渐进 thuộc cấp HSK mấy?

循序渐进 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.