寻觅 đọc là xúnmì, nghĩa là tìm kiếm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
寻觅
xúnmì
tìm kiếm
động từ
Ví dụ với 寻觅
他走遍了老城区,寻觅小时候吃过的那家面馆。
Tā zǒubiàn le lǎo chéngqū, xúnmì xiǎoshíhou chī guo de nà jiā miànguǎn.
Anh ấy đi khắp khu phố cũ để tìm kiếm quán mì từng ăn hồi nhỏ.
公司一直在寻觅合适的技术人才。
Gōngsī yìzhí zài xúnmì héshì de jìshù réncái.
Công ty vẫn luôn tìm kiếm nhân tài kỹ thuật phù hợp.
Cách viết 寻觅 (thứ tự nét)
寻… nét
觅… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 寻觅
寻觅 tiếng Trung là gì?
寻觅 (xúnmì) nghĩa là tìm kiếm (động từ).
寻觅 đọc thế nào?
寻觅 đọc là xúnmì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 寻觅 thế nào?
Ví dụ: 他走遍了老城区,寻觅小时候吃过的那家面馆。 (Tā zǒubiàn le lǎo chéngqū, xúnmì xiǎoshíhou chī guo de nà jiā miànguǎn.) nghĩa là: Anh ấy đi khắp khu phố cũ để tìm kiếm quán mì từng ăn hồi nhỏ.
寻觅 thuộc cấp HSK mấy?
寻觅 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.