虚拟 đọc là xūnǐ, nghĩa là ảo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
虚拟
xūnǐ
ảo
động từ, tính từ
Ví dụ với 虚拟
现在很多年轻人喜欢在虚拟世界里交朋友。
Xiànzài hěn duō niánqīngrén xǐhuan zài xūnǐ shìjiè li jiāo péngyou.
Bây giờ nhiều bạn trẻ thích kết bạn trong thế giới ảo.
这个学习软件用虚拟场景帮助学生练习口语。
Zhège xuéxí ruǎnjiàn yòng xūnǐ chǎngjǐng bāngzhù xuésheng liànxí kǒuyǔ.
Phần mềm học tập này dùng các bối cảnh ảo để giúp học sinh luyện nói.
Cách viết 虚拟 (thứ tự nét)
虚… nét
拟… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 虚拟
虚拟 tiếng Trung là gì?
虚拟 (xūnǐ) nghĩa là ảo (động từ, tính từ).
虚拟 đọc thế nào?
虚拟 đọc là xūnǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 虚拟 thế nào?
Ví dụ: 现在很多年轻人喜欢在虚拟世界里交朋友。 (Xiànzài hěn duō niánqīngrén xǐhuan zài xūnǐ shìjiè li jiāo péngyou.) nghĩa là: Bây giờ nhiều bạn trẻ thích kết bạn trong thế giới ảo.
虚拟 thuộc cấp HSK mấy?
虚拟 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.