巡回 đọc là xúnhuí, nghĩa là lưu động. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
巡回
xúnhuí
lưu động
động từ
Ví dụ với 巡回
这个乐团明年要去十个城市巡回演出。
Zhège yuètuán míngnián yào qù shí ge chéngshì xúnhuí yǎnchū.
Dàn nhạc này năm sau sẽ đi biểu diễn lưu động ở mười thành phố.
医疗队每个月到山区巡回义诊一次。
Yīliáoduì měi ge yuè dào shānqū xúnhuí yìzhěn yí cì.
Đội y tế mỗi tháng một lần đi khám bệnh miễn phí lưu động ở vùng núi.
Cách viết 巡回 (thứ tự nét)
巡… nét
回… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 巡回
巡回 tiếng Trung là gì?
巡回 (xúnhuí) nghĩa là lưu động (động từ).
巡回 đọc thế nào?
巡回 đọc là xúnhuí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 巡回 thế nào?
Ví dụ: 这个乐团明年要去十个城市巡回演出。 (Zhège yuètuán míngnián yào qù shí ge chéngshì xúnhuí yǎnchū.) nghĩa là: Dàn nhạc này năm sau sẽ đi biểu diễn lưu động ở mười thành phố.
巡回 thuộc cấp HSK mấy?
巡回 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.