寻常 đọc là xúncháng, nghĩa là bình thường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
寻常
xúncháng
bình thường
tính từ

Ví dụ với 寻常

他今天一句话也不说,有点不寻常。
Tā jīntiān yí jù huà yě bù shuō, yǒudiǎn bù xúncháng.
Hôm nay anh ấy không nói một lời nào, hơi khác bình thường.
对医生来说,加班到深夜是很寻常的事。
Duì yīshēng lái shuō, jiā bān dào shēnyè shì hěn xúncháng de shì.
Đối với bác sĩ, làm thêm đến khuya là chuyện rất bình thường.

Cách viết 寻常 (thứ tự nét)

寻… nét
常… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 寻常

寻常 tiếng Trung là gì?

寻常 (xúncháng) nghĩa là bình thường (tính từ).

寻常 đọc thế nào?

寻常 đọc là xúncháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 寻常 thế nào?

Ví dụ: 他今天一句话也不说,有点不寻常。 (Tā jīntiān yí jù huà yě bù shuō, yǒudiǎn bù xúncháng.) nghĩa là: Hôm nay anh ấy không nói một lời nào, hơi khác bình thường.

寻常 thuộc cấp HSK mấy?

寻常 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.