旬 đọc là xún, nghĩa là tuần (10 ngày). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
旬
xún
tuần (10 ngày)
lượng từ

Ví dụ với 旬

每年三月中旬,学校会组织春游。
Měinián sānyuè zhōngxún, xuéxiào huì zǔzhī chūnyóu.
Hằng năm vào trung tuần tháng ba, trường tổ chức đi chơi xuân.
这批货预计下个月上旬到达仓库。
Zhè pī huò yùjì xià ge yuè shàngxún dàodá cāngkù.
Lô hàng này dự kiến về đến kho vào thượng tuần tháng sau.

Cách viết 旬 (thứ tự nét)

旬… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 旬

旬 tiếng Trung là gì?

旬 (xún) nghĩa là tuần (10 ngày) (lượng từ).

旬 đọc thế nào?

旬 đọc là xún. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 旬 thế nào?

Ví dụ: 每年三月中旬,学校会组织春游。 (Měinián sānyuè zhōngxún, xuéxiào huì zǔzhī chūnyóu.) nghĩa là: Hằng năm vào trung tuần tháng ba, trường tổ chức đi chơi xuân.

旬 thuộc cấp HSK mấy?

旬 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.