训 đọc là xùn, nghĩa là huấn luyện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
训
xùn
huấn luyện
động từ

Ví dụ với 训

他花了三个月训小狗,现在它能听懂口令了。
Tā huā le sān ge yuè xùn xiǎogǒu, xiànzài tā néng tīngdǒng kǒulìng le.
Anh ấy mất ba tháng huấn luyện chú chó nhỏ, giờ nó đã nghe hiểu khẩu lệnh rồi.
这位老师傅训马很有经验,再烈的马也能训好。
Zhè wèi lǎo shīfu xùn mǎ hěn yǒu jīngyàn, zài liè de mǎ yě néng xùnhǎo.
Bác thợ già này rất có kinh nghiệm huấn luyện ngựa, ngựa bất kham đến mấy cũng huấn luyện được.

Cách viết 训 (thứ tự nét)

训… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 训

训 tiếng Trung là gì?

训 (xùn) nghĩa là huấn luyện (động từ).

训 đọc thế nào?

训 đọc là xùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 训 thế nào?

Ví dụ: 他花了三个月训小狗,现在它能听懂口令了。 (Tā huā le sān ge yuè xùn xiǎogǒu, xiànzài tā néng tīngdǒng kǒulìng le.) nghĩa là: Anh ấy mất ba tháng huấn luyện chú chó nhỏ, giờ nó đã nghe hiểu khẩu lệnh rồi.

训 thuộc cấp HSK mấy?

训 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.