续航 đọc là xùháng, nghĩa là thời lượng pin. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
续航
xùháng
thời lượng pin
động từ

Ví dụ với 续航

这款手机续航时间很长,充一次电能用两天。
Zhè kuǎn shǒujī xùháng shíjiān hěn cháng, chōng yí cì diàn néng yòng liǎng tiān.
Điện thoại này có thời lượng pin dài, sạc một lần dùng được hai ngày.
买电动车时,我最关心的是续航能力。
Mǎi diàndòngchē shí, wǒ zuì guānxīn de shì xùháng nénglì.
Khi mua xe điện, điều tôi quan tâm nhất là thời lượng pin.

Cách viết 续航 (thứ tự nét)

续… nét
航… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 续航

续航 tiếng Trung là gì?

续航 (xùháng) nghĩa là thời lượng pin (động từ).

续航 đọc thế nào?

续航 đọc là xùháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 续航 thế nào?

Ví dụ: 这款手机续航时间很长,充一次电能用两天。 (Zhè kuǎn shǒujī xùháng shíjiān hěn cháng, chōng yí cì diàn néng yòng liǎng tiān.) nghĩa là: Điện thoại này có thời lượng pin dài, sạc một lần dùng được hai ngày.

续航 thuộc cấp HSK mấy?

续航 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.