学业 đọc là xuéyè, nghĩa là việc học. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
学业
xuéyè
việc học
danh từ

Ví dụ với 学业

她一边打工一边完成学业,非常辛苦。
Tā yìbiān dǎ gōng yìbiān wánchéng xuéyè, fēicháng xīnkǔ.
Cô ấy vừa đi làm thêm vừa hoàn thành việc học, vô cùng vất vả.
父母希望他先专心学业,以后再考虑别的。
Fùmǔ xīwàng tā xiān zhuānxīn xuéyè, yǐhòu zài kǎolǜ biéde.
Bố mẹ mong cậu ấy trước hết chuyên tâm vào việc học, sau này hãy tính chuyện khác.

Cách viết 学业 (thứ tự nét)

学… nét
业… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 学业

学业 tiếng Trung là gì?

学业 (xuéyè) nghĩa là việc học (danh từ).

学业 đọc thế nào?

学业 đọc là xuéyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 学业 thế nào?

Ví dụ: 她一边打工一边完成学业,非常辛苦。 (Tā yìbiān dǎ gōng yìbiān wánchéng xuéyè, fēicháng xīnkǔ.) nghĩa là: Cô ấy vừa đi làm thêm vừa hoàn thành việc học, vô cùng vất vả.

学业 thuộc cấp HSK mấy?

学业 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.