血压 đọc là xuèyā, nghĩa là huyết áp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
血压
xuèyā
huyết áp

Hán Việt: huyết áp

danh từ

Ví dụ với 血压

爷爷血压有点儿高。
Yéye xuèyā yǒudiǎnr gāo.
Huyết áp của ông hơi cao.
医生给他量了血压。
Yīshēng gěi tā liáng le xuèyā.
Bác sĩ đo huyết áp cho anh ấy.

Cách viết 血压 (thứ tự nét)

血… nét
压… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 血压

ChữPinyinBộ thủSố nét
血xuè血6
压yā厂6

Hỏi nhanh về 血压

血压 tiếng Trung là gì?

血压 (xuèyā) nghĩa là huyết áp (danh từ).

血压 đọc thế nào?

血压 đọc là xuèyā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 血压 thế nào?

Ví dụ: 爷爷血压有点儿高。 (Yéye xuèyā yǒudiǎnr gāo.) nghĩa là: Huyết áp của ông hơi cao.

血压 thuộc cấp HSK mấy?

血压 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.